Bản dịch của từ 连第 trong tiếng Việt
连第
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连第 (Tính từ)
【lián dì】
01
1.依次相连。
Ví dụ
02
Nhà cửa liền kề/tiếp giáp nhau (thuộc về việc các phủ/nhà thế liền ngay cạnh nhau)
3.谓宅第相连。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Liên tiếp đỗ (trong khoa cử) — chỉ việc liên tục đỗ đạt trong các kỳ thi khoa cử
2.指科举考试连续及第。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连第
lián
连
dì
第
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
