Bản dịch của từ 连类龙鸾 trong tiếng Việt

连类龙鸾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连类龙鸾 (Danh từ)

lián lèi lóng luán
01

Lian Lei Long Luan: Luân cùng hàng với rồng và phượng, dùng để chỉ những người cùng tông phái hoặc tương tự như các bậc hiền nhân; nó thường được dùng để miêu tả những nhân vật kiệt xuất trong cùng một tông phái, dòng họ hoặc con đường.

鸾:凤凰。与龙凤连成一类。比喻与贤人同派。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连类龙鸾

lián

lèi

lóng

luán

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
类丑
类举
类义
类乎
类书
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép