Bản dịch của từ 连絶 trong tiếng Việt

连絶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连絶 (Động từ)

lián jué
01

Đứt đoạn, không liên tục; ngắt quãng (còn dùng để chỉ lời nói, âm thanh hay quá trình bị gián đoạn)

1.断续。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Viết thành đoạn/成篇 và dùng dấu chấm,圈点 để断句 (古文用法连句成篇按文意圈点以断句)

2.指作文。连,连词句成篇。绝,据文意加圈点以断句。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连絶

lián

jué

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép