Bản dịch của từ 连纲 trong tiếng Việt
连纲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连纲 (Danh từ)
【lián gāng】
01
Dây buộc để nối các vật với nhau; dây dùng để xâu, chuỗi (ví dụ dây nối nhiều vật thành một chuỗi)
1.用以串联物体的绳子。
Ví dụ
02
Liên tục, kéo dài không dứt; nối tiếp mãi (ví dụ: mây mù, tiếng ồn hay chuỗi sự kiện liên tiếp)
2.连绵不绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dây/đội vận tải liên tiếp; hệ thống đoàn thuyền hoặc đội ngũ vận chuyển hàng hóa nối tiếp nhau (cổ), cũng gọi là “连网”
3.亦作“连网”。旧时成批运输货物的组织曰纲,其运输船只或队伍连绵不断,称之“连纲”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连纲
lián
连
gāng
纲
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
纲举目张
纲佐
纲常
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
