Bản dịch của từ 连纸 trong tiếng Việt

连纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连纸 (Danh từ)

lián zhǐ
01

Dán thêm giấy; ghép kèm tờ giấy (ví dụ: liên giấy, gắn thêm tờ đính kèm)

1.接纸,附纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên rút gọn của “连史纸” (một loại văn bản/giấy lịch sử theo họ Lián); nghĩa chuyên môn lịch sử/文献

2.“连史纸”的省称。

Ví dụ
03

Giấy ươm/giấy ươm tơ; loại giấy dùng để đặt trứng hoặc ấu trùng tằm (giống như 'giấy giống' cho tằm).

3.蚕种纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连纸

lián

zhǐ

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép