Bản dịch của từ 连群结党 trong tiếng Việt
连群结党
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连群结党 (Động từ)
【lián qún jié dǎng】
01
Kết thành bè phái; tụ họp thành nhóm cùng lập trường (thường mang ý tiêu cực, như lập bè kết đảng).
结合同党,连成群体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连群结党
lián
连
qún
群
jié
结
dǎng
党
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
群丑
群仆
群从
结业
结义
结习
结了鸟
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
