Bản dịch của từ 连臂 trong tiếng Việt

连臂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连臂 (Tính từ)

lián bì
01

Nắm tay, khoác tay nhau; hai người giơ tay song song khoác vào nhau (thể hiện thân mật hoặc đoàn kết). (Hán-Việt: liên bối/ liên bì)

1.手搀手;臂挽臂。

Ví dụ
02

Cùng nhau; sát vai sát cánh (làm việc, hành động chung)

2.表示共同;一起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连臂

lián

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép