Bản dịch của từ 连草 trong tiếng Việt

连草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连草 (Danh từ)

lián cǎo
01

Tên một loài cây thuốc (连翘, phi-kiều) — cây hoa có quả dài, dùng trong y học cổ truyền

连翘的别名。见《尔雅.释草》“连,异翘”晋郭璞注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连草

lián

cǎo

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
草上霜
草上飞
草丛
草人
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép