Bản dịch của từ 连蒙带唬 trong tiếng Việt
连蒙带唬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连蒙带唬 (Động từ)
【lián mēng dài hǔ】
01
Dùng mánh, nói vòng vo, dùng chiêu hù dọa để qua mặt; hành động vừa lừa vừa dọa người khác (thường để trốn tránh trách nhiệm hoặc đạt mục đích)
1.亦作“连朦带唬”。
Ví dụ
02
Lừa dối, lừa bịp để qua mặt người khác; mượn lời lừa và hù dọa (ghép ý: '蒙' lừa, '唬' dọa) để che đậy sự thật
2.犹言蒙哄混充。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连蒙带唬
lián
连
méng
蒙
dài
带
hǔ
唬
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
带下
唬吓
唬唬
唬弄
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
