Bản dịch của từ 连车 trong tiếng Việt
连车
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连车 (Động từ)
【lián chē】
01
Xe nối liền, các xe (hoặc toa) kết nối với nhau không đứt (ví dụ: xe nối thành dãy liên tiếp)
1.车子连接不断。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(để tưới) nối nhiều bánh xe nước để cùng hoạt động và chuyển nước lên ruộng cao theo từng đoạn (tương tự như bánh xe nước nối tiếp và bơm rơle)
2.指多部水车相连合作,分段把水引入高田。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连车
lián
连
chē
车
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
车两
车主
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
