Bản dịch của từ 连野 trong tiếng Việt
连野
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连野 (Danh từ)
【lián yě】
01
Bạt ngàn, khắp cánh đồng; trải rộng khắp nơi (thường chỉ đồng ruộng, bãi đất)
1.遍野。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cánh đồng rộng, bãi nguyên mênh mông (đất hoang, đồng bằng rộng lớn)
2.广阔的原野。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连野
lián
连
yě
野
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
野丈人
野三坡
野乘
野事
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
