Bản dịch của từ 连钱草 trong tiếng Việt
连钱草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连钱草 (Danh từ)
【lián qián cǎo】
01
Một loài cây thuốc lâu năm bò sát mặt đất (còn gọi là kim tiền thảo), lá hình thận hoặc hình tim, hoa màu xanh tím nhạt; dùng làm thuốc thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu tiêu sưng.
1.多年生匍匐草本。叶肾形至心脏形,花淡蓝紫色。有清热解毒﹑利尿消肿的功效。又称活血丹﹑金钱草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên khác của cây tích tuyết thảo (Centella asiatica) — một loại cây thân thảo nhỏ, lá tròn thường dùng làm thuốc, rau ăn hoặc làm thuốc Nam.
2.积雪草的别名。见唐段成式《酉阳杂俎.草篇》﹑明李时珍《本草纲目.草三.积雪草》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连钱草
lián
连
qián
钱
cǎo
草
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
钱丬鱼
钱串
钱串子
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
