Bản dịch của từ 连锁商店 trong tiếng Việt
连锁商店
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连锁商店 (Danh từ)
【lián suǒ shāng diàn】
01
Cửa hàng theo chuỗi, nơi bán lẻ được quản lý thống nhất.
也称“联号商店”。零售商业的一种组织形式。特点是:分散于各地的众多商店受总店统一管理和控制,采用同一商号和经营策略,经营同类商品和服务,甚至商店建筑装潢和色调也大体统一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连锁商店
lián
连
suǒ
锁
shāng
商
diàn
店
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
锁上
锁事
锁伏板
锁凤囚鸾
锁匙
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
