Bản dịch của từ 连阴 trong tiếng Việt

连阴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连阴 (Danh từ)

lián yīn
01

Mưa liên tiếp, nhiều ngày u ám (trời âm u kéo dài)

1.连续阴天或连日阴雨。

Ví dụ
02

(cây) bóng râm nối liền với nhau; hàng cây che mát tạo thành khoảng râm liên tục

2.谓树荫相连。亦指遮荫相连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连阴

lián

yīn

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép