Bản dịch của từ 连鸡之势 trong tiếng Việt
连鸡之势
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连鸡之势 (Thành ngữ)
【lián jī zhī shì】
01
Lian Ji Zhi: Tình huống nhiều con gà bị buộc vào nhau bằng dây, kiềm chế lẫn nhau, không theo kịp nhau, kéo nhau xuống hoặc lôi kéo nhau (ẩn dụ cho mối quan hệ hỗn loạn và không có khả năng phối hợp)
连鸡:用绳子拴在一起的鸡。比喻互相掣肘,步调不一致。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连鸡之势
lián
连
jī
鸡
zhī
之
shì
势
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
之个
之乎者也
之任
之前
势不两存
势不两立
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
