Bản dịch của từ 迤长 trong tiếng Việt

迤长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˇyithanh hỏi

迤长 (Tính từ)

yǐ cháng
01

Kéo dài liên tiếp, dải dài nối tiếp nhau (thường nói cảnh vật, đường núi, dòng sông nối tiếp không ngừng). Gợi nhớ Hán-Việt: (ỷ) ~ ỷ = uốn khúc, = dài.

连绵不绝貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迤长

zhǎng

Các từ liên quan

迤久
迤平
迤延
迤扬
迤斜
迤
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
彵, 𢕷, 𣙛, 𨒶, 迆, 迱, 𨽋
Hình thái radical:
⿺,辶,㐌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丨フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép