Bản dịch của từ 迥古 trong tiếng Việt

迥古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǒng

ㄐㄩㄥˇjiongthanh hỏi

迥古 (Tính từ)

jióng gǔ
01

Xa khác, khác hẳn; rất xa về khoảng cách hoặc khác biệt rõ rệt (Hán Việt: = cánh, xa).

1.亦作“逈古”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổ xưa, rất xa xưa; tương tự “hồi cổ” hay “cổ kính” (dùng trong văn viết cổ)

2.犹远古。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迥古

jiǒng

Các từ liên quan

迥不犹人
迥乎
迥乎不同
迥出
迥判
古丸
古为今用
古义
古乐
迥
Bính âm:
【jiǒng】【ㄐㄩㄥˇ】【HUÝNH.QUÝNH】
Các biến thể:
㢠, 䢛, 泂, 逈
Hình thái radical:
⿺,辶,冋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép