Bản dịch của từ 迥深 trong tiếng Việt

迥深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǒng

ㄐㄩㄥˇjiongthanh hỏi

迥深 (Tính từ)

jiǒng shēn
01

Sâu xa, sâu rộng (mang sắc thái ý nghĩa, tầm vóc hoặc suy nghĩ rất sâu); Hán-Việt: 'kính thâm/viễn thâm' để nhớ chữ (khác biệt/xa)+ (sâu)

深远貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迥深

jiǒng

shēn

Các từ liên quan

迥不犹人
迥乎
迥乎不同
迥出
迥判
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
迥
Bính âm:
【jiǒng】【ㄐㄩㄥˇ】【HUÝNH.QUÝNH】
Các biến thể:
㢠, 䢛, 泂, 逈
Hình thái radical:
⿺,辶,冋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép