Bản dịch của từ 迦利 trong tiếng Việt

迦利

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

迦利 (Danh từ)

jiā lì
01

Tên riêng, có thể là tên người hoặc địa danh, cũng viết là “迦黎

1.亦作“迦黎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên vua trong truyện Phật giáo Ấn Độ cổ đại, tượng trưng cho sự hung bạo, độc ác và tính cách xấu xa hiếu chiến.

2.梵语kali的音译。原意为秽恶。亦为古印度佛教故事中的无道国王名,以凶暴着称。《大方等大集月藏经·诸恶鬼神得敬信》:“如我昔作忍辱仙人,常在林中食诸甘果。时有国王名曰迦利,支解我身而为八段。”后常指凶暴好斗的劣性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迦利

jiā

Các từ liên quan

迦兰陀
迦兰陁
迦卫
迦叶
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
迦
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÀ】
Hình thái radical:
⿺,辶,加
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép