Bản dịch của từ 迦坚茶寒 trong tiếng Việt
迦坚茶寒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
迦坚茶寒 (Danh từ)
【jiā jiān chá hán】
01
Tên một hồ nước ở phía bắc Hòa Lâm (蒙古和林), nay gọi là Trắc Hãn Trì (察罕池); cũng là tên một thành cổ thời Nguyên ở phía bắc Hòa Lâm.
湖名。一名揭揭察哈。在蒙古和林之北,即今之察罕池。又殿名。为元代初年所建,在和林北七十馀里。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迦坚茶寒
jiā
迦
jiān
坚
chá
茶
hán
寒
Các từ liên quan
迦兰陀
迦兰陁
迦利
迦卫
坚不可摧
坚信
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÀ】
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,加
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痂
镓
徍
浃
㹢
嘉
鉫
䇲
㔖
挾
夾
鎵
迗
迈
遾
連
辸
遱
遪
遥
迖
䢋
迉
迷
枬
泟
叔
迭
欣
帓
毞
枑
坬
国
板
苪
释迦
迦南
娜迦
瑜迦
迦叶
萨迦
迦纳
释迦果
释迦佛
迦太基
