Bản dịch của từ 迦维罗卫 trong tiếng Việt

迦维罗卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

迦维罗卫 (Danh từ)

jiā wéi luó wèi
01

Tên địa danh cổ (Âm Hán Việt: Già Vi La Vệ), nơi Phật Thích Ca Mâu Ni sinh ra, tương đương với Kapilavastu trong tiếng Phạn, thuộc vùng Nepal hoặc Ấn Độ ngày nay.

梵语kapilavastu的音译。古地名,即劫比罗伐窣堵国,为佛祖释迦牟尼诞生地。故址或以为在今尼泊尔境内,或以为在今印度北方邦巴斯底县的比普拉瓦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迦维罗卫

jiā

wéi

luó

wèi

Các từ liên quan

迦兰陀
迦兰陁
迦利
迦卫
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
迦
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÀ】
Hình thái radical:
⿺,辶,加
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép