Bản dịch của từ 迩人 trong tiếng Việt

迩人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

迩人 (Danh từ)

ěr rén
01

Người thân cận; người gần gũi (gần gũi, thân thiết về khoảng cách hoặc quan hệ)

近人;亲近的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迩人

ěr

rén

Các từ liên quan

迩僚
迩刻
迩后
迩安远至
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
迩
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Các biến thể:
邇, 𨑸, 𨒛
Hình thái radical:
⿺,辶,尔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép