Bản dịch của từ 迩臣 trong tiếng Việt
迩臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
迩臣 (Danh từ)
【ěr chén】
01
Tương đương “gần kẻ thần dân” (nghĩa cổ: gần với bề tôi, gần liều thân), chỉ người gần gũi với triều đình hoặc thân cận với quan lại; Hán-Việt: 迩 (nhĩ: gần), 臣 (thần: bề tôi).
犹近臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迩臣
ěr
迩
chén
臣
Các từ liên quan
迩人
迩僚
迩刻
迩后
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
- Các biến thể:
- 邇, 𨑸, 𨒛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,尔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薾
邇
尒
尓
铒
饵
㢽
㚷
耳
栮
尔
趰
迌
遦
迬
䢪
逝
遻
遼
迯
逋
遶
逼
遘
现
佯
穸
杻
庙
侢
䣂
劺
姄
彼
糼
夌
遐迩
迩来
闻名遐迩
遐迩闻名
遐迩一体
遐迩皆知
名闻遐迩
柔远能迩
室迩人遐
