Bản dịch của từ 迩遥 trong tiếng Việt
迩遥
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
迩遥 (Cụm từ)
【ěr yáo】
01
Thuật ngữ "gần" và "xa" được đặt cạnh nhau, ám chỉ xa và gần (như xa và gần) - nó có thể ám chỉ cả gần và xa, và được dùng để diễn đạt sự so sánh về khoảng cách hoặc thời gian (cách sử dụng bằng văn bản và cổ xưa)
犹远近。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迩遥
ěr
迩
yáo
遥
Các từ liên quan
迩人
迩僚
迩刻
迩后
遥久
遥仰
遥企
- Bính âm:
- 【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
- Các biến thể:
- 邇, 𨑸, 𨒛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,尔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薾
邇
尒
尓
铒
饵
㢽
㚷
耳
栮
尔
趰
迌
遦
迬
䢪
逝
遻
遼
迯
逋
遶
逼
遘
现
佯
穸
杻
庙
侢
䣂
劺
姄
彼
糼
夌
遐迩
迩来
闻名遐迩
遐迩闻名
遐迩一体
遐迩皆知
名闻遐迩
柔远能迩
室迩人遐
