Bản dịch của từ 迫人 trong tiếng Việt

迫人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄛˋpothanh huyền

迫人 (Động từ)

pò rén
01

Người tầm nhìn hạn hẹp, hiểu biết nông cạn (người kém trình độ, thiếu kiến thức sâu)

1.指见识浅陋的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ép buộc, bắt người khác làm điều họ không muốn (gợi nhớ: = ép, thúc)

2.逼迫人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫人

rén

Các từ liên quan

迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
迫
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄛˋ, ㄆㄞˇ】【BÁCH, BÁCH.BÀI】
Các biến thể:
廹, 敀
Hình thái radical:
⿺,辶,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép