Bản dịch của từ 迫戚 trong tiếng Việt

迫戚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄛˋpothanh huyền

迫戚 (Tính từ)

pò qī
01

Bị khốn cùng, lâm vào cảnh túng quẫn; dáng vẻ bơ vơ, nghẹn ngào (nhấn mạnh khó khăn, chật vật)

困厄貌。戚,通“蹙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫戚

Các từ liên quan

迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
迫
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄛˋ, ㄆㄞˇ】【BÁCH, BÁCH.BÀI】
Các biến thể:
廹, 敀
Hình thái radical:
⿺,辶,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép