Bản dịch của từ 迫晦 trong tiếng Việt

迫晦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄛˋpothanh huyền

迫晦 (Tính từ)

pò huì
01

Gấp gáp, luống cuống khiến việc không mượt mà; cảm giác vội vã nhưng rối rắm (Hán Việt: bác + huế → gần nghĩa 'gấp khúc, không thông').

急促不畅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫晦

huì

Các từ liên quan

迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
迫
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄛˋ, ㄆㄞˇ】【BÁCH, BÁCH.BÀI】
Các biến thể:
廹, 敀
Hình thái radical:
⿺,辶,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép