Bản dịch của từ 迫狭 trong tiếng Việt
迫狭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˇ | p | ai | thanh hỏi |
迫狭 (Tính từ)
【pò xiá】
01
Tư duy, tầm nhìn hoặc lòng khoan dung hẹp hòi; cách nghĩ chật chội, không rộng rãi (Hán Việt: bạc hiếp / 迫狭 → khắc/ép + hẹp).
3.指见识﹑心胸等不宽广。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
1.亦作“迫陿”。
Ví dụ
03
Hẹp, chật hẹp về bề ngang hoặc phạm vi; dùng để mô tả không gian nhỏ hoặc tầm nhìn/khả năng hạn chế (Hán-Việt: bạc hiệp≈hiệp: hẹp)
2.宽度窄,范围小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ngột ngạt, chật chội; bực bội, khó chịu (tâm trạng không thông thoáng)
4.局促;不顺心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫狭
pò
迫
xiá
狭
Các từ liên quan
迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˇ, ㄆㄛˋ】【BÁCH.BÀI, BÁCH】
- Các biến thể:
- 廹, 敀
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎊
䯙
珀
昢
魄
䪙
洦
岶
䞟
䦌
䪖
朴
排
廹
逖
逭
迠
迧
辺
遱
遳
逤
迮
迊
䢤
迓
抰
坫
岼
𠕖
㧔
尙
奔
㤅
沵
贩
泌
𠁫
迫击炮
强迫
迫切
窘迫
逼迫
被迫
紧迫
压迫
迫使
迫害
急迫
