Bản dịch của từ 迫迮 trong tiếng Việt
迫迮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
迫迮 (Danh từ)
【pò zé】
01
(v., adj.) chật ních, tụ lại sát nhau; chen chúc, gần kề nhau (Hán-Việt: bạc/cực gần).
1.物密聚﹑紧靠貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.狭窄;局促。
Ví dụ
03
Nghĩa cổ: cảnh khốn khó, túng quẫn; tình trạng bị ép buộc, rơi vào hoàn cảnh khó khăn (Hán-Việt: bách tác/áp ràng).
3.指困厄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫迮
pò
迫
zé
迮
Các từ liên quan
迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
迮小
迮径
迮狭
迮迮
迮陿
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄛˋ, ㄆㄞˇ】【BÁCH, BÁCH.BÀI】
- Các biến thể:
- 廹, 敀
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎊
䯙
珀
昢
魄
䪙
洦
岶
䞟
䦌
䪖
朴
排
廹
逖
逭
迠
迧
辺
遱
遳
逤
迮
迊
䢤
迓
抰
坫
岼
𠕖
㧔
尙
奔
㤅
沵
贩
泌
𠁫
强迫
迫切
窘迫
逼迫
被迫
紧迫
压迫
迫使
迫害
急迫
迫击炮
