Bản dịch của từ 迫遽 trong tiếng Việt

迫遽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˇpaithanh hỏi

迫遽 (Tính từ)

pò jù
01

Gấp gáp; khẩn cấp, thúc ép (cảm giác bị thúc phải làm ngay)

1.迫促;急迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.狭窄,不宽敞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫遽

Các từ liên quan

迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
遽亟
遽人
遽传
遽几
遽切
迫
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˇ, ㄆㄛˋ】【BÁCH.BÀI, BÁCH】
Các biến thể:
廹, 敀
Hình thái radical:
⿺,辶,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép