Bản dịch của từ 述作 trong tiếng Việt

述作

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

述作 (Danh từ)

shù zuò
01

古义传承陈述创作撰写合起来可指继承前人而又有所发挥的撰述或著作可理解为承述并创作的书面行为或作品

1.《礼记.乐记》:“作者之谓圣,述者之谓明。明圣者,述作之谓也。”述,传承;作,创新。后用以指撰写著作。

Ví dụ
02

Tác phẩm; văn tác (chỉ một tác phẩm văn học hoặc công trình viết)

2.指著作,作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 述作

shù

zuò

Các từ liên quan

述事
述修
述制
述叙
述命
作一
作下
作不准
作业
作业本
述
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THUẬT】
Các biến thể:
𠰲, 䢤
Hình thái radical:
⿺,辶,术
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép