Bản dịch của từ 述异记 trong tiếng Việt

述异记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

述异记 (Danh từ)

shù yì jì
01

Tên một tập truyện văn học chí dị (truyện ký chuyện lạ) của thời Nam Triều, do Tổ Chung Chi (祖冲之) biên soạn; nguyên bản đã mất, nay chỉ lưu lại một số truyện được sưu tập. (Hán-Việt: 述異記 = thuật dị ký)

①志怪小说集。南朝齐祖冲之作。原书十卷已佚。鲁迅《古小说钩沈》辑佚文九十则。多为吉凶兆验、人鬼离合故事。

Ví dụ
02

Tác phẩm ghi chép truyện dị sự (tập tiểu thuyết志怪) thời Nam triều; tên sách cổ của tác giả Nhậm Phương, gồm hai quyển, ghi chép các chuyện kỳ lạ, tai họa và biến dị.

②志怪小说集。旧题南朝梁任昉著。二卷。内容冗杂,举凡珍闻奇说、灾异变化均有所记载。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 述异记

shù

Các từ liên quan

述事
述作
述修
述制
述叙
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
记下
记不真
记丑言辩
记乘
述
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THUẬT】
Các biến thể:
𠰲, 䢤
Hình thái radical:
⿺,辶,术
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép