Bản dịch của từ 迴 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊN/AN/AN/A

(Động từ)

huí
01

Quay lại, trở về như xe quay đầu (như câu thơ “迴朕車以復路兮”)

返回;掉轉。《楚辭•離騷》:“迴朕車以復路兮,及行迷之未遠。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đường đi khó khăn, vòng vèo như đi qua núi hiểm trở

迂回難行。《淮南子•氾論》:“夫五行之山,固塞險阻之地也。使我德能覆之,則天下納其貢職者迴也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quay vòng, xoay tròn như gió xoay (nhớ câu “gió xoay vòng như 迴風”)

翻轉;旋轉。《爾雅•釋天》:“迴風為飄。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vận hành, tuần hoàn như mặt trời, mặt trăng quay vòng (như “星迴于天”)

運轉;循環。《吕氏春秋•季冬》:“日窮于次,月窮于紀,星迴于天。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bao quanh, quấn quanh như thành phố được sông bao bọc (như “城迴江水流”)

環繞;圍繞。唐李白《金陵三首》之二:“地擁金陵勢,城迴江水流。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tránh né, né tránh như tránh đường đi (như “迴避也”)

回避,避讓。《玉篇•走部》:“迴,迴避也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động (như “一别一迴老”)

量詞。指動作的次數。唐孟郊《怨别》:“一别一迴老,志士白髮早。在富易為容,居貧難自好。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Quanh co, uốn khúc, đường đi ngoằn ngoèo (như “曲也”)

曲折,迂回。《廣韻•隊韻》:“迴,曲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

迴
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
逥, 徊, 回, 𢌞
Hình thái radical:
⿺,辶,回
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép