Bản dịch của từ 迴 trong tiếng Việt
迴

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
迴 (Động từ)
Quay lại, trở về như xe quay đầu (như câu thơ “迴朕車以復路兮”)
返回;掉轉。《楚辭•離騷》:“迴朕車以復路兮,及行迷之未遠。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đường đi khó khăn, vòng vèo như đi qua núi hiểm trở
迂回難行。《淮南子•氾論》:“夫五行之山,固塞險阻之地也。使我德能覆之,則天下納其貢職者迴也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quay vòng, xoay tròn như gió xoay (nhớ câu “gió xoay vòng như 迴風”)
翻轉;旋轉。《爾雅•釋天》:“迴風為飄。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vận hành, tuần hoàn như mặt trời, mặt trăng quay vòng (như “星迴于天”)
運轉;循環。《吕氏春秋•季冬》:“日窮于次,月窮于紀,星迴于天。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao quanh, quấn quanh như thành phố được sông bao bọc (như “城迴江水流”)
環繞;圍繞。唐李白《金陵三首》之二:“地擁金陵勢,城迴江水流。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tránh né, né tránh như tránh đường đi (như “迴,迴避也”)
回避,避讓。《玉篇•走部》:“迴,迴避也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động (như “一别一迴老”)
量詞。指動作的次數。唐孟郊《怨别》:“一别一迴老,志士白髮早。在富易為容,居貧難自好。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quanh co, uốn khúc, đường đi ngoằn ngoèo (như “迴,曲也”)
曲折,迂回。《廣韻•隊韻》:“迴,曲也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 逥, 徊, 回, 𢌞
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,回
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
