Bản dịch của từ 迷下蔡 trong tiếng Việt
迷下蔡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷下蔡 (Tính từ)
【mí xià cài】
01
Dùng để miêu tả người con gái đẹp rực rỡ, mê hoặc người nhìn; hình ảnh gợi cảm, lộng lẫy (gốc cổ văn mô tả mỹ nữ khiến dân thành dưới mê đắm).
战国楚宋玉《登徒子好色赋》:“东家之子,增之一分则太长,减之一太短;着粉则太白,施朱则太赤;眉如翠羽,肌如白雪,?如束素,齿如含贝;嫣然一笑,惑阳城,迷下蔡。”后因以“迷下蔡”形容女子艳丽迷人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷下蔡
mí
迷
xià
下
cài
蔡
Các từ liên quan
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
迷乐洞
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
蔡伦
蔡元培
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
