Bản dịch của từ 迷人眼目 trong tiếng Việt

迷人眼目

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

迷人眼目 (Động từ)

mí rén yǎn mù
01

Làm cho người khác bị mê hoặc, không phân biệt rõ ràng; chỉ hành động lừa dối.

迷惑他人视线,使人分辨不清。指耍花招欺骗人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷人眼目

rén

yǎn

Các từ liên quan

迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
迷
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
Các biến thể:
𢞞, 𨒲, 謎
Hình thái radical:
⿺,辶,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép