Bản dịch của từ 迷头认影 trong tiếng Việt

迷头认影

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

迷头认影 (Tính từ)

mí tóu rèn yǐng
01

Tạng ngữ Phật gia: rất lú lẫn, mê muội đến không phân biệt được phương hướng hay sự vật (gần như 'đầu mù, bóng mơ').

佛家语。形容非常糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷头认影

tóu

rèn

yǐng

Các từ liên quan

迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
头一无二
头七
头上
头上安头
认不是
认业
认为
认义
认亏
影业
影书
影事
影从
迷
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
Các biến thể:
𢞞, 𨒲, 謎
Hình thái radical:
⿺,辶,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép