Bản dịch của từ 迷希 trong tiếng Việt
迷希
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷希 (Động từ)
【mí xī】
01
Mù mịt, lẫn lộn, không rõ (cách viết cổ/dị thể: 迷稀、迷奚) — nghĩa cổ, dùng để chỉ trạng thái rối rắm, khó hiểu
1.亦作“迷稀”。亦作“迷奚”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mắt hơi mở nửa, nhìn mơ màng, mơ hồ; ánh nhìn lơ đãng, mơ mơ màng màng (cảm giác迷离、朦胧).
2.眼睛半闭貌;迷离,朦胧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cười mỉm để quyến rũ; nhã nhặn mỉm cười làm mê người
3.谓以微笑媚人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷希
mí
迷
xī
希
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
