Bản dịch của từ 迷情 trong tiếng Việt
迷情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷情 (Danh từ)
【mí qíng】
01
Say mê, mê đắm; chìm đắm trong tình cảm hoặc lạc thú (cảm giác bị cuốn hút không rời)
1.迷恋沉溺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ mải mê, mê đắm những thú vui trần tục; người bị sắc dục/phiền lụy đời thường làm mê hoặc
2.指迷恋世情俗念的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷情
mí
迷
qíng
情
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
