Bản dịch của từ 迷涂知反 trong tiếng Việt
迷涂知反
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷涂知反 (Thành ngữ)
【mí tú zhī fǎn】
01
比喻做错事能觉悟并改正。近义于“迷途知返”:迷路后能回头。常用于劝导或评价能改过的人。
比喻犯了错误能改正。同“迷途知反”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷涂知反
mí
迷
tú
涂
zhī
知
fǎn
反
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
