Bản dịch của từ 迷眩 trong tiếng Việt
迷眩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷眩 (Tính từ)
【mí xuàn】
01
Làm mất bản tính/hoang mang, mê muội mất phương hướng (bị mê hoặc đến quên đi bản thân)
1.迷失本性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm mê mẩn, làm rối trí; cảm thấy hoa mắt, choáng váng (bởi ảo giác hoặc bị mê hoặc)
2.指迷惑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hoa mắt mê mẩn; nhìn thấy khiến ngỡ ngàng và si mê (gợi ý Hán-Việt: 迷 = mê, 眩 = hoa mắt)
3.目眩神迷。形容所见令人惊异倾倒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mắt hoa, nhìn mờ hoặc choáng váng (do ánh sáng, chóng mặt…); Hán-Việt: mê huyền/mi huyền (gợi nhớ chữ 眩)
4.(眼睛)昏花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷眩
mí
迷
xuàn
眩
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
眩丽
眩乱
眩人
眩仆
眩光
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
