Bản dịch của từ 迷窍 trong tiếng Việt
迷窍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷窍 (Tính từ)
【mí qiào】
01
(Tâm trí) Lạc lối, bối rối, mất trí; nó cũng có thể được dùng với nghĩa là bị nhầm lẫn hoặc bị thất lạc (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ hoặc ngôn ngữ viết)
犹言迷失心智。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷窍
mí
迷
qiào
窍
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
窍中
窍会
窍凿
窍包
窍合
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
