Bản dịch của từ 迷走神经 trong tiếng Việt

迷走神经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

迷走神经 (Danh từ)

mí zǒu shén jīng
01

Dây thần kinh lang thang (dây TK số X): dây thần kinh sọ thứ mười, xuất phát từ hành não, phân nhánh tới đầu, cổ, ngực, bụng, điều hòa các cơ quan nội tạng, mạch máu và tuyến (víu nhớ: 'lang thang' = 迷走).

第十对脑神经。由延髓发出,分布在头﹑颈﹑胸﹑腹等部,有调节内脏﹑血管﹑腺体等机能的作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷走神经

zǒu

shén

jīng

Các từ liên quan

迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
迷
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
Các biến thể:
𢞞, 𨒲, 謎
Hình thái radical:
⿺,辶,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép