Bản dịch của từ 迷踪拳 trong tiếng Việt
迷踪拳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷踪拳 (Danh từ)
【mí zōng quán】
01
Mê tung quyền (một môn quyền thuật/ thoại quyền trong võ thuật Trung Hoa, còn gọi là “迷踪艺”), tức kiểu quyền pháp có động tác linh hoạt, khéo léo, dễ gây rối mắt đối thủ.
1.亦称“迷踪艺”。
Ví dụ
02
Một môn phái quyền thuật trong võ thuật Trung Hoa, thuộc hệ Thiếu Lâm, nổi bật bằng các bài quyền mang tên “迷踪拳” (xuất chiêu linh hoạt, khó đoán như mất dấu).
2.武术拳种门派之一。属少林拳系统。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷踪拳
mí
迷
zōng
踪
quán
拳
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
拳中掿沙
拳偻
拳儇
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
