Bản dịch của từ 迷阳 trong tiếng Việt
迷阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷阳 (Danh từ)
【mí yáng】
01
① (文) mất sáng suốt, mê mờ, làm ra vẻ điên dại (ví von: 'mất lý trí'); ② (thực vật) loài bụi gai, cây có gai nhỏ dễ làm trầy chân
无所用心;诈狂。《庄子.人间世》:“迷阳迷阳,无伤吾行。”郭象注:“迷阳,犹亡阳也。亡阳任独,不荡于外,则吾行全矣。”成玄英疏:“迷,亡也;阳,明也……宜放独任之无为,忘遣应物之明智。”陆德明释文引司马彪曰:“迷阳,伏阳也,言诈狂。”一说,谓有刺的小灌木。王先谦集解:“谓棘刺也,生于山野,践之伤足,至今吾楚舆夫遇之犹呼迷阳踢也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷阳
mí
迷
yáng
阳
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
