Bản dịch của từ 迸洒 trong tiếng Việt
迸洒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | b | eng | thanh huyền |
迸洒 (Động từ)
【bèng sǎ】
01
Phun toé, bắn tung tóe như nước hoặc chất lỏng bắn ra mạnh mẽ, tung tóe khắp nơi.
喷涌洒落,迸射。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迸洒
bèng
迸
sǎ
洒
Các từ liên quan
迸云
迸亡
迸伏
迸伤
迸兵
洒光
洒兵
洒削
- Bính âm:
- 【bèng】【ㄅㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 逬, 𨔧, 𧻓
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,并
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛝
蚌
揼
甏
逬
绷
蹦
鏰
镚
綳
泵
堋
逿
迎
䢱
䢏
連
遼
逧
䢥
迿
返
这
遾
兙
㐞
枹
柏
狡
柣
巼
举
婙
栏
诱
尛
迸发
迸落
迸裂
迸射
迸溅
迸流
迸散
迸脆
迸发出
