Bản dịch của từ 追叙 trong tiếng Việt
追叙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | zh | ui | thanh ngang |
追叙 (Động từ)
【zhuī xù】
01
Tường thuật; thuật lại; kể lại
追述
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Truy thuật (một phương pháp viết, viết trước kết quả, sau đó quay trở lại tường thuật việc xảy ra)
写作的一种手法,先写出结果,然后再倒回头去叙述经过
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追叙
zhuī
追
xù
叙
Các từ liên quan
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
- Bính âm:
- 【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
- Các biến thể:
- 頧, 鎚
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,𠂤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一フ一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
骓
騅
隹
锥
椎
錐
揣
鵻
鴭
䊚
塠
鐓
鐜
垖
堆
𠂤
磓
镦
䭔
痽
䢫
迬
邎
邁
䢲
逐
䢗
迪
䢒
遪
遏
适
垣
俪
洛
昝
砗
闻
𠖈
郡
衳
姡
姪
缸
追求
追溯
追踪
追逐
追究
追剧
追捧
追赶
追随
追寻
