Bản dịch của từ 追诉 trong tiếng Việt

追诉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

追诉 (Động từ)

zhuī sù
01

Truy tố (là việc cơ quan tư pháp hoặc người có quyền khởi kiện đối với người có hành vi phạm tội trong thời hạn nhất định sau khi phạm tội, theo pháp luật tiến hành khởi tố, truy cứu trách nhiệm hình sự)

司法机关或有告诉权的人对有犯罪行为的人在其犯罪后一定期限内,依法提起诉讼,追究刑事责任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追诉

zhuī

Các từ liên quan

追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
诉冤
追
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
Các biến thể:
頧, 鎚
Hình thái radical:
⿺,辶,𠂤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép