Bản dịch của từ 追踪觅影 trong tiếng Việt

追踪觅影

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

追踪觅影 (Tính từ)

zhuī zōng mì yǐng
01

Theo dấu vết mà tìm kiếm; Theo dõi bóng dáng

追踪 (zhuī zōng) 意思是跟踪、追查某物或某人的行踪; 觅影 (mì yǐng) 意思是寻找影子或踪迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追踪觅影

zhuī

zōng

yǐng

Các từ liên quan

追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
觅举
觅便
觅取
觅句
觅婚
影业
影书
影事
影从
追
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
Các biến thể:
頧, 鎚
Hình thái radical:
⿺,辶,𠂤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép