Bản dịch của từ 追随者 trong tiếng Việt

追随者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

追随者 (Danh từ)

zhuī suí zhě
01

Người theo dõi; người ủng hộ

跟随或者支持某个人、组织或理念的人,通常是指对某些事物或人物有强烈兴趣或支持的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người đi sau; người theo sau

在某人或某物后面走的人,通常是指在行进队列中或者移动中处于后面的位置的人或物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追随者

zhuī

suí

zhě

追
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
Các biến thể:
頧, 鎚
Hình thái radical:
⿺,辶,𠂤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép