Bản dịch của từ 适主 trong tiếng Việt

适主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

适主 (Danh từ)

shì zhǔ
01

Chỉ người chỉ huy chính của quân đội; tướng lãnh đứng đầu (chính soái)

1.指军队的主帅,正帅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người đảm nhiệm vai trò làm chủ, người ra quyết định (người làm chủ, chủ trì)

2.泛指作主者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người chủ tang (thường là đích trưởng tử) — người đứng ra chủ trì việc tang gia

3.指丧主。主持丧事的嫡长子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 适主

shì

zhǔ

Các từ liên quan

适丁
适世
适中
适事
适人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
适
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
適, 𨓈, 冟, 𠐝, 𡣪
Hình thái radical:
⿺,辶,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép